Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/275

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


N
N

nghiệp ăn uống: dado a comer e beber: eſcæ & potui nimium deditus. đa hành ác nghiệp: fazer muitos males: ſcelera multa perpetrare.

nghìn: mil: mille. một nghìn: hum mil: vnum mille, nec alio modo inrelligitur vnum, niſi exprimatur. hai nghín: dous mil: duo millia, &c. nghìn nghịt: muitos ſem conto: multi ſine numero. khê lê, muôn vàn, idem.

nghịt, vide nghìn. nghịt nghịt, idem.

ngô, nứơc ngô: Reino da China fallando cõ deſprezo: Regnum Sinarum loquendo contemptibiliter de illo. thàng ngô: madraço China: Sinenſis nebulo.

ngó, củ ngó: raìs da fulla do golfão; nympheæ radix.

ngó: eſpreitar: rimor, aris. dòm, idem.

ngỏ ngàng: prudente: ſapiens, ntis. tài ngỏ: entendido: intclligens, ntis.

ngỏ mlời: ià deu palaura: promitto, is. ſpondeo, es.

ngỏ: aberto: patens, ntis. cửa ngỏ: porta aberta: patén ianua. để chẻnh ngỏ chảng bưng: deixar o boyão aberto ſem o tapar: apertum diotæ os non obturare.

ngõ, cửa ngõ: porta de fora do pateo: ianua extra areã domus, & iuxtà publicam viam.

ngổ, rau ngổ: certa herua que nace nos tanques: herba quædam in piſcinis.

ngộ: ignorante: ignarus, a, vm.

ngọ, ngựa: cauallo; equus, i. giờ ngọ: meyo dia, aſſaber das onze atè hũa: meridies, hoc eſt ab vndecima vſque ad primam poſt meridiem, vide giơ. chính ngọ: meyo dia em ponto: verum diei medium ſeu vera meridies. dies, menſes, & anni etiam denominantur ijs nominibus. vt năm ngọ: anno do cauallo: annus equi. tháng ngọ: mes do cauallo; dies equi. & ſic de alijs.

ngơ, ngất ngơ: tolo: ſtolidus, i.

ngờ: cuidar, ter pera sỳ: exiſtimo, as. ngờ là, ngở là: cuido que: puto quod. ngờ duuidar: dubito, as. ngờ cho ai: