Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/276

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


N
N

ai: ſoſpeitar em alguem: ſuſpicari de aliquo. ngờ có mlẽ: ſoſpeitar com rezão: ſuſpicio rationabilis. ngờ chảng có mlẽ: ſoſpeitar ſem rezão; ſuſpicio temeraria.

ngở là: pareceque: videtur quod &c.

ngŏa, nói ngŏa: fallar mentira, encarecendo: falſum loqui exaggerando.

ngŏài: fora: extra. ben ngŏài: parte de fora; exterior pars. đàng ngŏài: as quatro Prouincias que eſtão iunto a corte de Tonquim: quatuor Prouinciæ quæ ſunt propè regiam Tunchinenſem. đi ngŏài; ir ourinar: ad vrinam expellendam ire, modeſtè loquendo.

ngŏái, năm ngŏái: o anno paſſado: præteritus annus.

ngŏải, đuôi nghüe ngŏải: os peixes ou outros animaes hulirem com o rabo: piſces aut alia animalia caudam mouere. tay nghüe ngŏải: bracejar com os braços, como quando ſe caminha: mouere brachia, vt dum quis ambulat.

ngŏại: parente da parte da mãy: conſanguineus ex parte matris.

ngŏại kỉ: nome de certo liuro pollo qual eſtudão: nomen cujuſdam libri quem addiſcunt.

ngŏan: prudente, auiſado: prudens, ntis. khôn ngŏan, idem. voi ngŏan: elephante que entende bem o que lhe mãdão: elephas benè percipiens quæ illi præcipiuntur. & ſic de alijs animalibus quæ videntur imperfectum aliquẽ habere diſcurſum.

ngŏật, vide ngŏệt.

ngọc, vide ngăọc.

ngộc, vide ngŏục, vel ngục.

ngŏệt, mặt blang: lua; luna, æ. ngŏệt thực: eclipſe da lua: eclipſis lunæ, in quo multa fiunt ab Ethnicis quæ ſunt ſuperſtitioſa.

ngŏêt ſa: certa lança como alabarda: lancea quædam in bipennis figuram.

ngôi: peſſoa: perſona, æ. ba ngôi cữ một đức Chúa blời: tres peſſoas hum sò Deos: tres perſonæ vnus Deus,

ngôi: dinidade como de Rey, Mandarim &c; dignitas vt