Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/277

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


N
N

vt Regis, Præſidis, &c. mất ngôi: perder a dinidade; deperdere dignitatem.

ngôi: lugar aonde eſtà peſſoa graue de aſſento: locus in quo habitat primaria perſona. lào᷄ sặch sẽ là ngôi đức Chúa blời: o coração limpo è o lugar em que mora Deos: locus in quo Deus habitat eſt cor purum.

ngôi ſao: estrella: ſydus, deris.

ngôi: a coroa que rapão na moleira: corona quam radunt in pregmate, dicitur etiam de noſtra quam radimus in vertice. gọt ngôi; abrir a coroa: coronam radere.

ngồi: aſſentarſe: ſedeo, es. ngồi xếp bàng: aſsentarſe encruzando as pernas: ſedere decuſſatis cruribus. ngôi xếp đề he: aſſentarſe no chão com ambos os pès pera hũa ilharga: ſedere in ſolo ambobus cruribus ad vnum latus coniunctis. ngồi qùi: aſſentarſe e ajoelharſe iuntamente: ſedere genibus flexis. ngồi xổm: aſſentarſe em cocaras: ſedere cruribus nitendo, vel inſiſtendo.

ngói: rio pequeno: fluuius exiguus.

ngói bút: o bico do pincel: acumen penicilli.

ngói: telha: tegula, æ. nhà ngói: caza de telha: tegulis cooperta domus. bánh ngói: bolinhos de barro que comẽ; argillæ coctæ fruſta quæ ipſi comedunt vt placentulas.

ngơi: deſcançar peſſoa graue: quieſcere primariam perſonam. nghỉ ngơi, idem.

ngon: couſa ſabroſa; ſapidus, a, vm. ăn cơm chảng ngon: faſtio: inappetentia cibi. mui ngon: ſabor doce: ſapor ſuauis.

ngón tay: dedo da mão: digitus manus. ngón chên: dedo do pè: digitus pedis. ngón cái: o dedo polegar: pollex, icis. ngón blở vel tlở: o moſtrador: index icis. ngón vô danh: o dedo do meyo: infamis, is. ngón thứ hai: dedo annular: annularis, is. ngón út: o dedo meminho: auricularis, is.

ngọn lửa: chama de fogo: flamma ignis. ngọn cây: ramo