Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/278

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


N
N

mo tenro: ramus tener. ngọn rau: tallo de herua, grello: herbæ cauliculus. ngợp: medo de cair de alto: timor cadendi cum quis è præalto loco aſpieit præcipitium. ngợp ſợ: irſe o lume dos olhos: præcipitium inſpiciendo lumine oculorum priuari.

ngót: fallar mal d'outrem por de tràs: detrahere abſenti. nói tlon ngót, idem.

ngót xuống: deſenchar: detumeo, es.

ngót, rau ngót: certa herua: herba dicta ngót.

ngọt: couſa doce: dulcis, e. rim ngọt: conſerua: conditura ſacchari. mlời ngọt: palauras doces, brandas: ſuauia verba.

ngọt: vinagre: acetum, i. gếm, idem.

ngớt tại: ficar ſurdo pollo rumor, ou matinada: exurdeſcere præ tumultu aut ſtrepitu. điéc tai, chói lói tai, idem.

ngôục, tù: carcere: carcer, is. tù rạc, idem. địa ngôục: inferno: infernus, i. cầm ngôục, vide cầm.

ngôục hŏàng, vide hŏàng.

ngòu᷄, chòu᷄ ngòu᷄: madraceirão, grande corpazil: procerum corpus. alij giou᷄ vou᷄.

ngỏu᷄: pato: anſer, ris.

ngu: ignorante de letras: ignarus literarum. v mê, dĕột, dại chữ, idem.

ngủ: dormir: dormio, is. nàm ngủ: dormir deitado: cubando dormire. ngủ một giước, vel chước: dormir hũ ſono, hum pouco: dormire puſillum. ngủ gục đầu: toſquenejar: dormito, as. ngủ lim dim: dormir peſtanejando; dormire nictando. buồn ngủ: ter muito ſono: ſomno profundo corripi. tục ngủ, mê ngủ: dorminhoco: ſomnolentus, i.

ngư ou᷄: peſcador de embarcação: piſcator ex cymba.

ngữ, nói: fallar: loquor, eris. thiẻu ngữ, ít đều: de poucas palauras: ſermonis exigui. ít mlời, idem.

ngự, trị: gouernar: rego, is. ngự thế: gouernar o mundo: gubernare mundũ. ngự: eſtar ou ir de Senhores grãdes como