Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/279

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


N
N

como Reis Principes; manere aut ire Principum, Regum, ſic Chúa ngự ra: o Rey ſaye: Rex egreditur. Chúa ngự ꞗĕào: o Rey entra: Rex ingreditur. Chúa ngự kiẹu: o Rey vay en andor: Rex in ſella geſtatoria vehitur.

ngứa: comichão; pruritus, vs. ghé ngứa: a ſarna fas comichão: pruriginem excitat ſcabies. ngứa thì gải: ſe vos come coçaiuos; pruritum ſentis, ſcabe. alij nhạm mềnh.

ngửa: eſtar com o roſto ou com ſeu direito pera cima; faciem aut rectam partem alicuius rei ſurſum erigere. ugửa mặt len: virar o roſto pera o ceo; erigere faciem in cœlum. ngửa tay mặt ra: moſtrai a palma da mão direita; expande manus dexteræ palmam. & ſic de alij.

ngửa: liure no fallar; liberior in loquendo. dể, rắn mặt, idem.

ngựa, con ngựa: cauallo; equus, i. cởi ngựa: caualgar; equito, as. chạy ngựa: correr a cauallo; equitando currere. đuổi ngựa, bieu ngựa: fazer correr o cauallo; impellere equum ad currendum. ngựa đinh pho: cauallo de posta; equus veredus. ngựa ſa hŏàng: rebellão; equus refractarius.

nguai, vide ngŏai.

nguêi vide nguôi.

nguản, vide ngủn.

nguên, vide nguôn, vel thỉ.

ngúc ngác, bắt đi ngúc ngác: leuar alguem preſo pollo peſcoço a força; trahere aliquem vi collum eius tenendo.

ngục, vide ngôục.

ngực: peito; pectus, toris. đấm ngực: bater nos peitos; percutere pectus. ngực lên: aleuantarſe o peito, como aos que eſtão pera morrer; extolli pectus, vt fit in ijs qui morti ſunt proximi.

ngức mặt lên: leuantar o roſto pera o ceo; eleuare faciẽ in cælum. ngửa, idem.

ngüe ngŏải, vide ngŏải.

ngüết, vide ngŏá ngŏết.

ngụy: rebelde; rebellis, e. làm ngụy cu᷄̀ Chúa: rebellarſe contra el Rey: rebellem fieri Regi. blở lào᷄ cu᷄̀ giạc.

nguien