Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/281

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


N
N

ou molher: homo, ſcilicet vir vel fœmina. lŏài người ta: o genero humano: humanum genus. mấ người: quanta gẽte: quot homines ? người: elle, ſeu, fallando com honra: ille, eius, loquendo cũ honore, ſed ſolum de habentibus humanam naturam. mạc người: ſua vontade: illius voluntas fiat. tôi kính dái người: eu lhe tenho reſpeito, e o venero: illum ego reuereor ac veneror. của người: fato alheo: aliena res. nước người: reino eſtranho: extraneum regnum. ſang đầt người: ir a terras estranhas: alienas in regiones proficiſci.

ngưởi, mũi ngưởi: cheirar: olfacere.

ngựơi: louuar: laudo, as. ngựơi khen, idem.

nguôn: montes dos barbaros, que chamão, mois: montes in quibus habitant barbari. tlên nguôn: montes altos dos quaes ſayem muitas fontes: montes præalti in quibus ſunt multæ ſcaturigines fontium. rừng nguôn, idem.

nguôn mới làm: agora he o principio de fazer: principium modo eſt faciendi.

ngước: eſcuro como de nuuẽ, ſombra: obſcurum vt ex nubibus, vmbrâ, &c. nha môn: meſa de iustiça: conuentus in quo ius ſuum cuique redditur. phủ đàng: a meſa do paço à qual preſide o Rey a que chamão Chùa: tribunal quod fit in palatio Regis, quem vocant Chúa, & huic tribunali præeſt ipſe Rex.

nha đại: o ſegundo tribunal ſuperintendente a todo o Reino: tribunal ſecundum pro toto etiam regno ius ferens.

nha ti: o tribunal mayor em cada Prouincia: tribunal maius in vnaquaque Prouincia.

nha hién: o ſegundo tribunal menor porem que ſe eſtende por toda a Prouincia: tribunal ſecundum minus quod tamen toti Prouinciæ dat ius.

nha phủ: o tribunal de hũa comarca, daquellas em que ſe