Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/290

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


N
N

nis indicis & vigultis compoſitus abſque litura. alij chửng.

những: todos: omnes. những kẻ: todos os que: omnes qui.

những: ſomente: ſolum. chảng những: não ſomente: non ſolum. những phô ou᷄: sò voſſas merces: ſolum dominationes veſtræ. những ai nả: quem são: quinam ſunt ?

nhúoc nha: enuergonhar alguem: verecundia afficere aliquem, xỉ vả, hổ, mắng nhúoc ai, idem.

nhược: ſe por ventura: fi fortè. nhược bàng, ꞗí bàng, idem.

nhüơn, vide nhüện.

nhương ſao: mudar a eſtrella: mutare ſtellam, hoc fatuè petunt Ethnici à veneficis, vt meliorem exitum in ſuis rebus ſortiantur.

nhường: maneira: modus, i. nhường nào: de que modo: quomodo ? dường, nào, thễ nào, idem.

nhường, khiem nhường: humildade; humilitas, atis. nhường ai: ceder a alguem: cedere alicui.

nhượng chên: curuas das pernas em que dobrão os ioelhos: poples, litis.

ni, vãi; bonza da varella: mulier templo idolorum inſeruiens. tăng ni, sãi vãi: bonzo e bonza: ſacrificulus & ſacrificula. mũ ni: barrete de bonzo: pileus ſacrificuli qui aures cooperiens infra humeros deſcendit, eo vtũtur etiam alij tempore frigoris.

ní làm: perguiçoſo, aterſe aos outros: piger, onera alijs relinquens. ní nhau: aterſe hũ ao outro; opus ſibi inuicem relinquere. ní viẹc, nặnh nhau, idem.

nia: ſupo meyaõ: vas mediocre ex cannis contextum rotundum & planum ad purgandam orizam inſeruiens.

niảng: certo barco de rio: cymba quædam fluminis.

niẹm, đăọc: ler, rezar: lego, is. niẹm kinh: rezar pollo liuro: recitare ex libro officium, aut quid ſimile.

nien, nam: anno: annis, i. dang