Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/391

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

eſt ſalutiferus ſed etiam cortex, fructus autem eſt flauus rotundus & magnus inſtar magni mali.

Thic ca: Xaca; Xaca, æ. is, primus fuit idolorum inuentor in Indijs orientalibus, natus eſt in ea Indiæ parte quam ſinæ thien trúc cŏấc vocant, patrem habuit tịnh phặn vương, matrem mada phu nhên, vxor illi fuit. da du phu nhên con lí thien vương, filius eius vocabatur. ca haù la. duos habuit diabolos qui illum artem magicã docuerunt Alala ſcilicet & Calala, in montibus đàn đạt vbi primum ſe recepit, cum reliquit vxorẽ poſt aliquot cohabitationis annos & ſe ipsũ fecit bụt ideſt, idolum, ſuis præſtigijs innumeros decipiens vſque ad octuageſimum ætatis annum quo mortuus eſt in ſylua dicta, Sala, mille circiter annis ante Chriſti Domini Natiuitatem, tempore Regis Sinarum dicti ꞗua Chu.

thíc: eſculpir, entalhar: ſculpo, is, incido, is. thíc chữ ꞗĕào bia: abrir as letras na pedra: incidere literas in lapide.

thân thíc, họ hàng: parentes: conſanguinei.

thíc người: natureza ou inclinação de cada hum: propenſio naturalis vniuſcuiuſque. nết người, tính người, idem.

thíc, chảng có thíc: ſem vontade: indeliberatè, abſque intentione. vô í, idem.

thíc nhau: acotouelarſe entre ſi: cubito ſe inuicem impetere.

thíc, thân thíc: certas riſcas: lineæ quædam ad certam figuram rhombi ductæ.

thíc, mốc thíc: mofo: mucor, is.

thịc, kêu thịc thịc: estrondo de queda: ſtrepitus ex re aliqua decidente ortus.

thích, vide tích.

thịch, vel thịc, mở ra: abrirſe: aperiri. vel, ſinh ra: fazerſe: fieri. melius tịch, vide infra.

thiéc: callaim, eſtanho: ſtannum, i. thien, blời: ceo: cælũ. i. thien địa, blời đất: ceo e terra: cælum & terra. thien chủ, Chúa blời: Senhor do ceo;