Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/392

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

ceo: cæli Dominus. melius. thien chúa. thien đàng, nhà blời: paraiſo celeſte: paradiſus cæleſtis. melius thien Chúa đàng, nhà Chúa blời cæli Domini domus. thien thần: Anjo: Angelus, i. thien hạ, dưới blời: de baixo do ceo: infra cælum. ideſt vniuerſus orbis inferior. thăng thien: fogete: igniculus volans. thien trièu, cây thien trièu: zamboeira: malus Adam. thien văn, tư thien: matematica: mathematica, æ. quan tư thien: o mandarim matematico: magiſtratus qui mathematicæ præeſt huius officium eſt calendarium ſingulis annis typis mãdare, eclipſes prædicere, fluuiorum inundationes & ſimilia multa, etiam alia volunt prædicere, ſed fallunrur vt plurimum. thien vien địa phương, blời tlòn đất ꞗuông: o ceo he redondo, a terra he quadrada, aſſỳ falſamente dizem os ſeus liuros: cęlum eſt rotundum, terra vero quadrata, ſic ſtolidè mẽtiuntur illorum libri.

thien, nghìn: mil: mille. thien vàn thien vàn: viuais milhoẽs de annos: precandi, valde in vſu maximè in epiſtolis.

thien môn đou᷄: eſcorcioneira: planta quædam indica à luſitanis, eſcorcioneira, dicta.

thièn: embarcação: nauigium, ij. melius thuyèn.

thiến: caſtrar: caſtro, as. gà thiến: capão: capo, nis. & ſic de alijs.

thieng, tính thieng lieng: ſustancia eſpiritual: ſubſtantia ſpiritualis. thieng: virtude milagroſa: ſupernaturalis vis, aut virtus prodigioſa. phép thieng, idem. nơi thieng: lugar em que cuidão hauer algũa diuindade: locus in quo putant Ethnici aliquid diuinitatis ineſſe, ſed ſtolidè.

thiéng, mời: conuidar: inuito, as. thết, thiết, idem.

thiếp, tờ thiếp, tờ phép ꞗua Chúa: prouisão del Rey: mandatum Regium in ſcriptis. lệnh, idem. hàng thiếp câu ai: paſſar mandado pera prender alguem: mandatum expedire