Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/422

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

de alho: allij dens ſeu particula.

tội: pecado: peccatum, i. culpa, æ. phạm tội: cair em pecado: peccatum committere. tôi có tội: he minha culpa; culpa mea eſt. tôi là kẻ có tội: ſou pecador: peccator ſum. ăn năn tội: arrependimento: dolere de peccatis. xưng tội: confeſſar os pecados: peccata confiteri. giải tội: abſoluer: peccata purgare ſeu remittere. nơi giải tội: purgatorio: peccata purgandi locus. chuộc tội: ſatisfazer pollos pecados: ſatiſfacere pro peccatis. đánh tội: tomar diſciplina: peccatorũ pœnas verberibus perſoluere. tha tội tha vạ cho tôi: perdoaime a culpa e a pena: culpam & pœnam mihi ignoſce. tạ tội: offerecer algũa couſa pera alcançar perdão dos pecados: offerre aliquid ad remiſſionem delicti obtinendam. tội: castigo: vltio, nis. chiụ tội: padecer pollos pecados: pati pro peccatis. hối tội: ſuperſtição com que paruoamento cuidão os gentios tem perdão de ſeus pecados: ſuperſtitio per quam Ethnici ſtultè putant ſe liberari à peccatis. vide sám hối.

tơi, aó tơi: capa de palha ou folhas grandes pera a chuua: penula è folijs prægrandibus contexta ad arcẽdam pluuiam.

tới: chegar: peruenio, is. mới tới: agora chegou: peruenit modo. cheò tới: remai pera chegar, não fiqueis atràs: remiga ita vt peruenias, nec retro remaneas. gệt tới: remar pera diante: remigare in partem anteriorem. gệt lùi: remar pera tràs: retrorſum remigare.

tôm, cái tôm: camarão: gammarus, i. tép, tôm cang, idem. tôm: lagoſta: locuſta marina, aſtacus, i. tôm dảo, idem.

tóm lại, compendiar: compendio vti. tóm về, nói tắt, idem.

tôn, cháu: neto: nepos, otis. nhợc tôn, truyèn cho cháu: tradição pera os netos: traditio nepotibus.

tốn: gastar; impendo, is. tiêu, idem, tốn của: gaſtar largo