Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/425

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

lidade: ingenio pollere. có í tứ, ngŏan, biét mlẽ, sáng dĕạ, khôn kháo, idem.

trả trả: vos de papagayo pſittaci vox. alij tả tả.

trác ảnh: relojo do ſol; horologium ſolare. melius điạ bàn xem giờ.

trắch: queixarſe d'alguem: conqueror, reris. tôi bảo kẻo ngay ſau trắch: auiſouos peraque depois vos não queixeis: moneo te ne poſtea conqueraris. trắch kẻ có lỗi: reprender os que errão: arguere peccantes.

trai, chay: ieiũ dos pagodes: ieiunium idolorum, in quo ſcilicet abſtinetur à carne & piſce. tinh trai phù thủy: conuidar os feiticeiros pera o iejũ dos pagodes: ieiunio ad faciendo veneficos vocare.

trại chên eſcorregar os pes: dilabi pedes ob loci lubricitatem. tlơn, idem.

trầm lüện: roda de tormẽtos: tormentorum perpetua ſucceſſio. vt fingunt in tranſmigratione animarum idolorum cultores.

trầm hương: aquila: aquilanum lignum.

trám: breu: pix, picis. alij tlám.

trẩm đi. ter vontade de ir: velle ire. muấn đi, idem.

trân, ngăọc: pedra precioſa: gemma, æ. vô giá trân: pedra precioſa de preço ineſtimauel: margarita inæſtimabilis pretij. chua báo, idem.

trấn, giữ: guardar: cuſtodio, dis thủ trấn xứ: Gouernador da Prouincia: Gubernator Prouinciæ.

trấn, bùa trấn, dĕán bùa: pendurar papeis de feiticeria: appendere veneficiorum papyros.

trấn, cờ trấn tích chữ: titulo em bandeira; titulus in vexillo.

trận: briga; rixa, æ. phải trận: morrer na briga ou na guerra; mori in rixa, vel in bello. một trận: hũa peleja; rixa vna. một trận gió: pè de vento; turbo, binis. cơn, idem.

trang nghiem: obra ſumptuoſa e magestoſa; opus magnificum, maieſtate plenum.

tràng hăọc: eſcola, caza dos exames; ſchola, æ. examinum