Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/452

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


X
X

de: caldaria, æ.

xanh, râu xanh: barba preta: nigra barba. taóc xanh: cabello ſem brancas: capilli adhuc nigri ſine canis.

xanh mặt: rosto amarelo tranſido: macilenta facies. mệt, gầy guọc, idem.

xaó thịt: picado de carne: protrimentum carnis conditum. xào, idem.

xao, cóc kêo xao xao: gritar de rans: voces ranarum. xao, vide xanh.

xao᷄, làm cho xao᷄: deslindar, deſembaraçar: extrico, as. đã xao᷄ viẹc: ià eſtà corrente o negocio: expeditum iam negotium. nói cho xo᷄ sỏi: fallar deſembaraçadamente: expeditè ac clarè loqui.

xao᷄ chên xao᷄ tay: ìa està morto, ià tem as maõs e os pes inteiriçados: mortuus iam eſt, riguerunt iam eius manus & pedes.

xấp, vide xếp.

xắt: cortar algũa couſa em meudos: reſcindere aut diuidere aliquid in minutiores partes, vt carnem herbas &c. xắt bí: cortar a combalenga em fatias: ſcindere in fruſta indicam cucurbitam.

xát: esfregar entre as maõs: fricare intra manus. xát muối lồ: esfregar ſal entre maõs pera o comer: fricare in manibus ſalem ad comedendum illum.

xau, đi xau, di giúp: ir ajudar aos outros: adjuuare alios.

xấu: couſa roim: malus, a, vm. xấu xa: feyo: turpis, e. xấu xác, idem. vide xác.

xấu hổ: ficar enuergonhado: verecundor, aris. làm xấu hổ cho ai: enuergonhar alguem: verecundia afficere aliquem.

xấu tiéng: deshonra, roim fama: vituperium, ij. nomen malum, fama praua.

u᷄, vide xou᷄.

xấo᷄, videu᷄.

xe: carro, carreta, coche: currus, vs. ngựa kéu xe: cauallo leuar o carro: currum ab equo trahi. bánh xe: as rodas: currus rota. chốt xe: o eixo: currus axis.

xe nhà xe: cazinha que ſe fas ao morto na ſepultura: domuncula