Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/455

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


X
X

xiêm: entalhos de fulas abertos em pao ou em papel: inciſiones florum in ligno aut papyro. áo xiêm con hát: veſtido de bailhadeiras: veſtes ſaltatricum. xiêm gếy: debuxos em papel: delineationes in papyro figuratæ.

xiẻm: mexericar: defero, fers. mách cu᷄̀ ai, idem. gèm xiẻm: murmurando malſinar: deferre alios cum detractione. xiểm làn cho quan đánh đòn: relatar ao mandarim pera fazer castigar com pao: deferre ad magiſtratum vt alius baculo percutiatur. gèm, cáo, idem.

xien, cái xien: eſpeto, eſpetar: veru, transfigere veru. xien gà mà nướng: eſpetar a galinha pera aſſar: veru gallinam transfigere ad aſſandum. xien thịt bán: eſpetar carne pera a vender: transfigere carnem ad diuendendum. ſic etiam de alijs rebus quæ transfiguntur aliquo bacillo ad commodiorem emẽtium vſum, ſic gammari ſic fructus &c.

xién, cái xién: certo paſſaro como andorinha: auis quædam irundini ſimilis.

xiét: poderſe contar: numerare poſſe. kể chảng xiét: não ſe pode contar: numerari non poteſt. chảng hay ꞗừa xiét, khê lê chảng hết, idem.

xiét, tlôi xiét xuống: irſe polla agoa abaixo: rapi ſecundo flumine, vel aqua defluẽte.

xiét lếy của: penhoras; pignus pro debito accipere.

xiét, cái xiét: certa rede de peſcar como tesão: rete quoddam ad piſces capiendos in ſaganæ modum. dủi, idem.

xiêu: torto de coluna, aruore: inclinatio in vnam partem vt columnæ, arboris &c. xiêu cột: inclinarſe a coluna a hũa banda: inclinati columnam in vnam partem.

xiêu lào᷄ ai: ganhar a vontade, ou inclinar o coracão de alguem como com palauras brandas: inclinare aliquem blando ſermone.

xiêu đàng: deſgarrar o caminho: deuio, as. lạc xiêu đi, idem.

xin: pedir: peto, is. xin ai, xin cu᷄ ai: pedir a alguem: petere.