Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/74

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


C
C

xe: cabeçalha do carro: temo, onis.

cổ thủ: tangedor de feſtas: tibicen, inis.

cổ, bàn cổ, vide, bàn.

cổ, khan cổ: enrouquecer: rau eſco, is.

cỗ: meſa com iguarias: menſa appoſita cum edulijs. an cỗ: comer eſtas iguarias: edulia in mensâ appoſita comedere.

cọ kẹ: homem graue meterſe a fazer officio baixo: grauem virum ad vilia deprimi munia.

cọ: alimpar esfregando: tergo, is.

cọ mình: coçarſe com algũa couſa: ſcalpo, is. cọ áo: esfregarſe com a ueſte: veſte fricare ſe. cọ ꞗĕào, cạ ꞗĕào: esfregarſe por comi chão; ſcabo, is.

cơ nhau: altercar; contendere inui em.

cơ đạo: diſputar da ley: cõtendere de lege. cơ càu dĕạ bạo᷄: enganador: deceptor, is.

cơ, cầm cơ: nem creſcer nem mingoar; permanere in eodem ſtatu.

cơ mà, nếu mà: ſe; ſi.

cơ cŏên: companhia de ſoldahos; cohors, ortis.

cờ: bandeira; vexillim, i. hàng cờ: gente da meſma bandeira; vexilli vnius milites. cầm cờ: alferes; ſignifer, i.

cờ, bàn cờ: tabloleiro de iogo; tabulæ luſoriæ. con cờ: pecas do iogo; latrunculi. đánh cờ: iugur; ludo: is. đánh cờ đánh bạc: taful; aleator. geo cờ trịch: lançar os dados; iacere talos.

cờ, tình cờ: a caſo: fortuito.

cờ, kìm cờ: certo peixe; piſcis. quidam dictus kimco.

cờ, cơn cờ: porçolana; lanx Sinicus.

cớ gì, cớ ſao, cớ nào: por que couſa; quare. vô cớ: ſem couſa: fine cauſa.

cóc, cái cóc: ſapo; bufo, onis, vel căóc.

cọc: eſtaca; ſtipes, itis. cọc cheò: tolete em que ioga o remo; ſcalmus, i.

cọc, đạt cọc: dar ſinal ao official dante mão; arrham dare artifici.

cọc buầm: maſto da vela: arbor nauis, cột buầm, idem.

cọc,