Trang này cần phải được hiệu đính.
XVII
III. — TOÀN THỊNH THỜI-ĐẠI
ĐỜI NGUYỄN
| Thơ văn | Đặng-đức-Siêu | 鄧 德 超 | : | Văn tế Vũ-Tính và Ngô-tòng-Chu * | ||
| Trần-Hựu | 陳 宥: | Điểm mê khúc | 點 迷 曲 | |||
| Vô danh: | Tố-khuất | 訴 屈 | ||||
| Tuy-lý-vương | 綏理王 | : | Thi-văn tập * | |||
| Hồ-xuân-Hương | 胡 春 香 | : | Xuân-Hương thi-tập * | |||
| Lý-văn-Phức | 李 文 馥 | : | Khắc-trai thi-văn tập | 克齋詩文集 | ||
| Nguyễn-công-Trứ | 阮 公 著 | : | Thi-văn tập * | |||
| Bà huyện Thanh-Quan: | Thi-tập | |||||
| Nguyễn-Khuyến | 阮 勸: | Quế-sơn thi-văn tập * | 桂山詩文集 | |||
| Dương-Khuê | 楊 珪: | Thi văn tập * | ||||
| Chu-mạnh-Trinh | 朱 孟 貞 | Thanh tâm tài-nhân thi-tập * | ||||
| Hương-sơn nhật trình ca | ||||||
| Trần-tế-Xương | 陳 濟 昌 | : | Thi-văn tập * | |||
| Tôn-thọ Tường: | Thi tập * | |||||
| Truyện | Nguyễn-Du | 阮 攸: | Truyện Thúy-Kiều * | 翠 翹 傳 | |||
| Nguyễn-huy-Tự | 阮 輝 似: | Hoa-tiên * | 花 箋 | ||||
| Nguyễn-Thiện | 阮 僐 | ||||||
| Lý-văn-Phức | 李 文 馥 | Phụ châm tiện lãm | 婦 箴 便 覽 | ||||
| Nhị thập tứ hiếu * | 二 十 四 孝 | ||||||
| Nguyễn-đình-Chiểu | 阮 廷 炤 | : | Lục-vân-Tiên * | 陸 雲 仙 | |||
| Quốc sử quán | 國 史 舘 | : | Nam-sử diễn ca * | 南 史 演 歌 | |||
| Vô danh | Quan-âm Thị-Kính * | 觀 音 氏 敬 | |||||
| Bích-câu kỳ ngộ | 碧 溝 奇 遇 | ||||||
| Nhị-độ-mai | 二 度 梅 | ||||||
| Nữ tú-tài | 女 秀 才 | ||||||
| Phan Trần truyện | 潘 陳 傳 | ||||||
IV — CẬN KIM THỜI-ĐẠI
CÁC VIỆC CẢI CÁCH
Ở Nam-kỳ, sau khi xứ ấy đã nhượng làm thuộc-địa Pháp (1867) Chính-phủ bãi các khoa thi và các trường học chữ nho ma đặt ra nền học Pháp-Việt.