Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/124

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


đ
đ

o᷄ đọuc: mao coração: prauum cor. dĕạ đọuc, idem. của đọuc: couſa peçonhenta: virulentus, a, vm.

đôi: par: numèrus par. một đôi, hai đôi: hum par, dous pares: vnum par, duo paria. đôi: dous: duo. đôi mươi; vinte: viginti. ſinh đôi: Irmãos gemeos: gemelli fratres.

đôi xét: examinar a couſa e ſentencialia: examinare cauſam ac ferre ſententiam. đôi mấch cu᷄̀ ai: auerigoar os mexericos: diſcutere delationes.

đôi, sỗ đôi: monte de terra ſobre o marachão: moles terræ ſuper aggerem.

đoi, vide bẹn.

đối: eſtarem duas couſas em correſpondencia: duo ſibi correſpondere vt Sol, & Luna in plenilunio.

đối: ter confiança: confido, is. cậy, idem. đối cu᷄̀ đức chúa blời: confiar em Deos: ſperare in Domino.

đối lại: trouar, fazer rimas: carmina, ſeu ſimiliter candentia componere.

đói: fome: fames, is. đói lào᷄: ter fome: eſurio, is. đói khát: ter fome e ſede: eſurire & ſitire. đói rách: pobre que tem fome e eſtà deſpido ou mal veſtido: famelicus & veſtibus laceris indutus.

đòi: chamar o ſuperior ao inferior: vocari à ſuperiore. chúa đòi: o Rei chama: Rex vocat. thày đòi: o meſtre chama: magiſter vocat. đòi nợ: pedir diuida: exigere debitum. đòi tièn: pedir caixas: exigere pecuniam, vt quando præceſſit culpa quæ redimenda eſt pecuniâ.

đòi tói: corrente, cadea de ferro com que ſe prendem os pes: catena quâ fiunt compedes. lòi tói, idem.

đòi, theo đòi, làm đòi: imitar: imitor, aris. bắt chước, idem.

đòi ngày: cada dia: quotidie, hàng ngày, idem.

đòi, mạc đòi khi ấy: conforme a ocaſião: iuxtà anſam. mạc đòi phúc: conforme ao merecimento: iuxtà exigentiam meriti.

đồi mồi: tartaruga: teſtudo, inis.

đổi: trocar: muto, as. đổi ꞗĕai: