Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/385

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

thảo, cam thảo: alcaçùs: glycyrrhiſa, æ.

thảo: honrar: honoro, as. thảo kính cha mẹ: honrar e reuerenciar pay e may: honorare & reuereri Patrem, & Matrem. thaỏ, lào᷄ thảo: dar ou tomar de boa vontade: dare aut accipere lubenti animo & grato.

thăóc: nelle, arròs por eſcaſcar: oriza cum pellicula. lúa thăóc, idem. xay thăóc: moelo pera lhe tirar a caſca: orizam molendino manuali conterere vt exuatur pellicula. sảy thăóc: fazer vento ao nelle pera o alimpar: vẽtilare orizam. hột thăóc: grão de nelle: granum orizæ.

thăóc, voi thăóc: vrrar do elephante: vox elephantis. hồm thăóc: üyuar do tigre: vlulatus tigris.

thăóc, mửa thăóc: vomitar com vehemencia: euomere cum conatu.

thao᷄ thả: de vagar: lentè. sẽ sẽ. idem.

thao᷄ manh: cego com os olhos abertos: cæcus oculos apertos habens.

tháo᷄, cái tháo᷄: boyão curto com barriga e boca largas: diotæ ſpecies breuis, ſed ſatis lati ventris & orifici.

tháp: torre: turris, is.

tháp bút: canudo em que ſe mete o pincel: theca in qua penicilli cuſtodiuntur.

thấp, ướt: molhado: madidus, a, vm.

thấp: baixo: breuis, e. nơi thấp: lugar baixo: locus humilis. người thấp ſe: homẽ muito piqueno: homo valde breuis, curtus. tiểu nhin thấp í: gente vil, de baixos penſamentos: perſona vilis, humiles habens cogitationes.

thấp, làm thấp thŏáng: fazer cõ pouca aplicação: perfunctoriè operari. alij thất thŏảng.

thập, mười: des: decem. thạp nhị, mười hai: doze: duodecim. nhị thập, hai mươi: vinte: viginti.

thắt: apertar: ſtringo, is. thắt nút: apertar o nò: ſtringere nodum. thắt cổ chết: apertando o peſcoço matar: ſtringendo collum occidere, ſiue per ſuſpendium ſiue per quamlibet ſtrangulationem gutturis. thắt lưng: cingirſe