Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/405

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

textum concauum, ad varia exportanda inſeruiens. thu᷄́ gạo: ſupo de arròs: vas rotundum & concauum ex cannis indicis contextum ad orizam deferendam inſeruiens. thu᷄́ ſơn: ſupo acharoado: vas rotundum concauum è cannis indicis contextum, infectumque ſandaracha.

ti, nha ti: o primeiro tribunal de letrados que ha em cada Prouincia: tribunal primũ literatorum quod in qualibet Prouincia ius dicit. ſecundum tribunal dicitur, nha hiến.

tì, đô tì: os que acarretão o corpo morto: defuncti corpus aſportantes. đô tay, idem. alij đô trụi. tì lô, vide lô.

tí, chụôt: rato: mus, muris. giờ tí: hũa hora antes e hũa hora depois de meya noite: hora vna ante, & altera poſt mediam noctem. chính tí: meya noite em ponto: vera media nox. ngày tí, tháng tí, năm tí, vide giờ.

tỉ, củ tỉ: tutano: medulla, æ. alij tủy.

tị, rắn: cobra: ſerpens, ntis. giờ tị: hora das noue atè as onze antes de meyo dia: hora à nona vſque ad vndecimam ante meridiem. vide giờ.

tía cá: cardume de peixe: congregatio piſcium. đàn, idem. tía chim: bando de aues: concursus auium. tía tlâu: manada de bufaras: armentũ bubalorum. tía lợn: vara de porcos: grex porcorum. tía chien: rebanho de ouelhas: grex ouium.

tiá, sắc tiá: cor vermelha que toca de roxa: rubeus color obſcurus ad violaceum propendens.

tỉa ra: tranſplantar como aruores ou ortaliça que eſtaua muito iunta: tranſplantare vt arbores vel plantas vt latiora occupent ſpatia.

tiấng, vide tiếng.

tích, bết tích: ſinal de ferida; cicatrix, icis. dấu tích, idem.

tích, người dấu tích: homem muito velho: decrepitus, i. rủ rỉ, idem.

tích, tích: ſem tenção: voluntate carens. vô í, idem. chảng có tích lào᷄ ſự ấy: não tinha propoſito de fazer iſſo: intentionem